Từ hạn định

 

 

1. Từ hạn định là gì? (Determiners)

💡 Từ hạn định là những từ đứng trước danh từ, bổ nghĩa cho danh từ để giới hạn và xác định danh từ.

Vậy "giới hạn" và "xác định" danh từ nghĩa là như thế nào? Chúng ta sẽ hiểu rõ định nghĩa của từ hạn định qua ví dụ dưới đây:

 

Giả sử bạn đang nói về "học sinh giỏi", nhưng như vậy thì trên thế giới có hàng triệu học sinh giỏi, làm sao người nghe hiểu được bạn đang muốn nói đến học sinh giỏi nào!?

Vì vậy chúng ta  sẽ cần phải "giới hạn" và "xác định" phạm vi của những học sinh giỏi này lại, ví dụ như "bốn học sinh giỏi", "một vài học sinh giỏi", "những học sinh giỏi này", "những học sinh giỏi của tôi", vân vân...

Từ hạn định sẽ giúp bạn thực hiện được điều này:

Từ hạn định là gì?

 

2. Chức năng và vị trí của từ hạn định trong câu

Từ hạn định đóng vai trò gì trong câu?

💡 Từ hạn định bổ nghĩa cho một danh từ, vì vậy từ hạn định luôn luôn nằm trong một cụm danh từ.

Vị trí của từ hạn định trong câu

Ví dụ:

  • I have two big green apples.
    Trong cụm danh từ two big green apples thì two là từ hạn định. Nó nằm trước tính từ big, tính từ green, và danh từ chính apples.

  • My best friend at school helped me with my homework.
    Trong cụm danh từ my best friend at school thì my là từ hạn định. Nó nằm trước tính từ best, danh từ chính friend, và cụm giới từ at school bổ nghĩa cho danh từ chính.

 

Lưu ý về những từ hạn định và đại từ có dạng giống nhau

Chúng ta cũng lưu ý là trong tiếng Anh có một số từ hạn định và đại từ có dạng giống hệt nhau, ví dụ như all, many, some, this, that ...

Điểm khác nhau về mặt ngữ pháp của chúng là:

  • Theo sau từ hạn định phải có một danh từ.
    Danh từ này không nhất thiết phải ở ngay sau từ hạn định, mà có thể cách từ hạn định một vài từ, như đã minh họa trong cấu trúc của một cụm danh từ ở trên.

  • Còn đại từ thì đứng một mình, theo sau đại từ không có danh từ.

Ví dụ:

  • Many young people drink coffee every day. → many là từ hạn định, vì nó đang bổ nghĩa cho people
  • Many drink coffee every day. → many là đại từ, vì nó đứng một mình

 

3. Quy tắc dùng từ hạn định

Như bạn có thể đã học ở bài học Tổng Quan Về Danh Từ, danh từ có các loại sau:

  • Danh từ đếm được: trong đó bao gồm:
    • Danh từ số ít
    • Danh từ số nhiều
  • Danh từ không đếm được

Mỗi loại danh từ này có quy tắc về từ hạn định như sau:

  • Danh từ đếm được:
    • Danh từ số ít: bắt buộc phải có ít nhất 1 từ hạn định đứng trước nó
    • Danh từ số nhiều: không bắt buộc phải có từ hạn định
  • Danh từ không đếm được: không bắt buộc phải có từ hạn định

 

4. Phân loại từ hạn định trong tiếng Anh

Từ hạn định trong tiếng Anh có thể phân ra các loại dưới đây. Bạn có thể click vào link của từng loại để học chi tiết về loại đó.

Loại từ hạn định Các từ hạn định Ví dụ
Mạo từ a, an, the I saw a rabbit in my house last night.
= Tối hôm qua tôi thấy một con thỏ trong nhà tôi.
Từ hạn định chỉ định this, that, these, those Look at these flowers!
= Hãy nhìn những bông hoa này!
Tính từ sở hữu
(Từ hạn định sở hữu)
my, his, her, your, our, their, its My father works at a big company.
= Cha của tôi làm việc trong một công ty lớn.
Từ chỉ số lượng all, every, most, many, much, some, few, little, any, no, enough ... We don't have much money.
= Chúng tôi không có nhiều tiền.
Số từ one, two, three, first, second, third ... I bought two cakes.
= Tôi đã mua hai cái bánh.
Từ hạn định nghi vấn whose, which, what Which books have you read?
= Bạn đã đọc những quyển sách nào (trong số những quyển này)?
Từ hạn định chỉ Sự khác biệt another, other, the other I have another computer at home.
= Tôi có một cái máy tính khác ở nhà.

 

5. Tổng kết


📝 Ghi nhớ:

  • Từ hạn định là những từ đứng trước danh từ, bổ nghĩa cho danh từ để giới hạn và xác định danh từ.

  • Từ hạn định luôn luôn nằm trong một cụm danh từ.

  • Sự khác nhau của từ hạn định và đại từ:

    • Theo sau từ hạn định phải có một danh từ.

    • Còn đại từ thì đứng một mình, theo sau đại từ không có danh từ.

  • Quy tắc dùng từ hạn định:

    • Danh từ đếm được:

      • Danh từ số ít: bắt buộc phải có ít nhất 1 từ hạn định đứng trước nó

      • Danh từ số nhiều: không bắt buộc phải có từ hạn định

    • Danh từ không đếm được: không bắt buộc phải có từ hạn định

  • Các loại từ hạn định trong tiếng Anh là:

    • Mạo từ

    • Từ hạn định chỉ định

    • Từ hạn định sở hữu (Tính từ sở hữu)

    • Từ chỉ số lượng

    • Số từ

    • Từ hạn định nghi vấn

    • Từ hạn định chỉ sự khác biệt